Sản phẩm khoáng sản

1. CÁC SẢN PHẨM TINH QUẶNG VÀ QUẶNG

  • Tinh quặng kẽm: Zn >= 50%, Pb <= 3%, SiO2 <= 3% , MgO <= 0,5%, Hg <=0,01%
  • Tinh quặng chì: Pb >= 50%, Zn <= 6%
  • Tinh quặng đồng: Cu >= 18%, S >= 30%, Fe <=36%, As <=0,1%, Au >=5g, Ag >= 5g
  • Tinh quặng Wonframit: WO3 >= 65%, Sn <= 1%, SiO2 <= 3%, Pb <= 0,02%, CaO <= 0,17%, Cu<= 0,1%, Fe <=12,5%
  • Tinh quặng Cromit: Cr2O3 >= 46%, Fe<= 27%, SiO2 <= 5%
  • Tinh quặng Ilmnite: TiO2 >= 52%
  • Tinh quặng Rutile: TiO2 >= 82%
  • Tinh quặng Zircon: ZrO2>=52%
  • Tinh quặng Manhetit: Fe>=60%, S<=1%
  • Quặng Sắt các loại: Fe>=55%
  • Dioxit Mangan: Mn02>=65%
  • Quặng Mangan: Mn>=35%
  • Quặng đất hiếm: ReO>=30%
  • Quặng Fluorit các loại: L1: CaF2>=80% ; L2: CaF2>=60%
  • Quặng Kaolin & Pirofilit Loại 2: Al2O3>=28%,P205=0%,Si02<=62%, SO3<=0,14%,Fe2O3 <= 0,41%,Na2O3 <=0,031% ; TiO2<=0,5%, K20<=0,016%,CaO<=0,07%, MKN<=10,54%
  • Quặng Kaolin & Pirofilit Loại 3: Al2O3 >= 19%, P205=0%,Si02<=73%, SO3<=0,08%,Fe2O3 <= 0,3%, Na2O3 <=0,01% ; TiO2<=0,6% , K20<=0,02%, MgO<=0,05%, MKN<=7%

2. CÁC SẢN PHẨM LUYỆN KIM

  • Thiếc thỏi 99,95% Sn: Sn >=99,95%, As <=0,007%, Fe <=0,005%, Cu <=0,005% , Pb <=0,001%, Bi <=0,02%, Sb <=0,005%, S <=0,003%
  • Thiếc thỏi 99,75% Sn: Sn >=99,75%, As <=0,035%, Fe <=0,015%,Cu <=0,045%,Pb <=0,06%, Bi <=0,08% , Sb <=0,04%, S <=0,02%
  • Bột kẽm 90% ZnO: Zn >= 64,2%, Pb<=0,12%, Bột kẽm 60% ZnO, Zn >= 60%
  • Gang đúc: Si=1,2-:-3,6%, Mn<=0,1%, S<=0,06%
  • Fero Mangan 65: Mn >= 65%
  • Fero Silic 45: Si >= 45%
  • Đồng thỏi: Cu = 99,95%
  • Chì thỏi: Pb >= 99,98%
  • Vàng thỏi: Au = 99,95%
  • Alumin
  • FeroCrom